Xe điện kéo hàng 4 tấn

Xe điện kéo hàng 4 tấn

Liên hệ đặt hàng:

Chi tiết sản phẩm

Xe điện kéo hàng XT40 4 tấn đặc tính đa năng, linh hoạt và dễ thao tác, là lựa chọn lý tưởng cho các công việc đòi hỏi vận chuyển nhanh chóng, hiệu quả, đa dạng tải kéo, hay ứng dụng trong công nghiệp và thương mại, xưởng sửa chữa chuyên biệt. Xe điện kéo hàng này chủ yếu là kéo, sắp xếp có trật tự các loại hàng hoá, đặc biệt khi vận chuyển hàng liên tục theo tuyến. Tải trọng kéo loại này là 4 tấn. Hệ thống dẫn động tích hợp tiên tiến, hệ thống kiểm soát đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và đạt hiệu quả cao.

Đặc tính xe điện kéo hàng loại 4 tấn
1. Chiều dài cơ sở giúp xe quay với bán kính quay ngắn, khả năng cơ động tối đa, hoạt động trong môi trường hạn chế không gian.
2. Thiết bị dẫn động cầu sau cung cấp cho xe sức mạnh và khả năng leo dốc.
3. Khoang lái được thiết kế để dễ dàng vận hành và điều khiển. Bàn đạp làm giảm mỏi mệt cho người điều khiển.
4. Trang bị cần gạt trước hoặc cần gạt sau, bàn đạt ga gắn ngay trên sàn, giúp cho người điều khiển dễ dàng tăng tốc, chuyển hướng.
5. Lắp đặt ghế ngồi ổn định, có tay vịn, thay đổi được góc, trượt trên sàn, và có dây thắt an toàn, giúp cho người điều khiển có cảm giác thoái mái và an toàn khi điều khiển.
6. Bậc bước lên thấp khiến việc lên xuống dễ dàng.
7. Vô lăng lái đường kính nhỏ giúp tiết kiệm năng lượng cho người lái khi điều khiển.

Thông số kỹ thuật xe điện kéo hàng 4 tấn

1Model sản phẩm XT40
2Bộ nguồn Ắc quy
3Kiểu vận hành Ngồi
4LốpTrước/sau Nhựa Pneumatic
5Số lượng lốpTrước/sau 1/2x
6Lực kéo lớn nhấtĐịnh mức 3 phútN (kgf)4000(400)
7Công suất lực kéo (Khả năng kéo)Định mức 60 phútN (kgf)1000(100)
8Trọng lượng kéoĐịnh mức 60 phútkg4000
9Tốc độ di chuyểnKhông tảikm/h13
Có tải8
10Khả năng leo dốc tối đaKhông tải%14
11Tổng chiều dàiCó mócmm1728
Không mócmm1592
12Phần nhô khung xe phía trướcmm266
13Phần nhô khung xe phía saumm136
14Tổng chiều rộngmm858
15Tổng chiều caomm1245
16Bán kính quay vòng tối thiểumm1447
17Chiều dài mócmm136
18Chiều cao mócmm305/355
19Khoảng cách 2 trục bánh xemm955
20Mặt lănBánh saumm724
21Khoảng sáng gầm xemm85
22Độ cao sànmm371
23Tổng trọng lượngCó ắc quykg812
Không ắc quy527
24Phân bổ trọng lượng (Với ắc quy tiêu chuẩn)Bánh trướckg302
Bánh sau510
25Kích thước lốpBánh trước 3.50-5-6PR
Bánh sau 4.00-8-6PR
26Phanh chính Thuỷ lực
27Phanh tay Tay
28Điện áp/dung lượng ắc quyV/AH24/280
29Trọng lượng ắc quykg285
30Động cơ láikWAC 3.0
31Kiểu điều khiển Điều khiển MOSFET

Chia sẻ:

Sản phẩm cùng chuyên mục