Xe điện kéo hàng 6 tấn

Xe điện kéo hàng 6 tấn

Liên hệ đặt hàng:

Chi tiết sản phẩm

Mô tả xe điện kéo hàng 6 tấn

Xe điện kéo hàng XT60 6 tấn là chiếc xe lý tưởng cho các hoạt động vận chuyển yêu cầu đa dạng tải, vận chuyển nhanh chóng, hiệu quả trong các ngành công nghiệp và công thương, các xưởng sửa chữa đặc biệt. Xe điện kéo hàng rất linh hoạt và cơ động. Tải trọng kéo đạt đến 6000kg. Bên cạnh đó, thiết kế đặc biệt cho phép xe có độ bền và độ tin cậy cao, đồng thời trang bị cabin khi hoạt động ngoài trời.

Đặc tính xe điện kéo hàng 6 tấn
Tin cậy và bền bỉ
1. Hệ thống điện 48V cho hiệu suất tối ưu khi triển khai các tác vụ khó khăn.
2. Hệ thống phanh thuỷ lực đảm bảo dừng nhẹ nhàng, kể cả khi kéo với tải trọng nặng.
3. Khung xe là các thanh thép hình gia cường đảm bảo độ vững chắc.
4. Hệ thống lốp bằng khí nén không những đảm bảo cho người lái vận hành được trơn tru, mà còn tăng tuổi thọ cho xe.

Vận hành và hiệu năng
1. Hệ thống điều chỉnh Transistor cho gia tốc êm, cũng như cải thiện hiệu quả ắc quy.
2. Thiết kế 3 bánh và trục cơ sở ngắn cho phép xe có thể quay đầu trong bán kính nhỏ, tối đa độ linh hoạt và làm việc tốt trong không gian hẹp.
3. Giá đỡ hàng hoá cho phép người điều khiển đặt các gói hàng vào phía sau xe một cách an toàn
4. Động cơ dẫn động đặt ngang cung cấp sức mạng cho xe và tăng khả năng leo dốc.
5. Chốt định tâm gắn ở trục trước cho phép xe di chuyển êm hơn.

Công thái học 
1. Khoang lái được thiết kế để dễ dàng vận hành và điều khiển. Bàn đạp làm giảm mỏi mệt cho người điều khiển.
2. Trang bị cần gạt trước hoặc cần gạt sau, bàn đạt ga gắn ngay trên sàn, giúp cho người điều khiển dễ dàng tăng tốc, chuyển hướng.
3. Lắp đặt ghế ngồi ổn định, có tay vịn, thay đổi được góc, trượt trên sàn, và có dây thắt an toàn, giúp cho người điều khiển có cảm giác thoái mái và an toàn khi điều khiển.
5. Bậc bước lên thấp khiến việc lên xuống dễ dàng.
6. Vô lăng lái đường kính nhỏ giúp tiết kiệm năng lượng cho người lái khi điều khiển.

Thông số kỹ thuật xe điện kéo hàng 6 tấn

1Model sản phẩm XT60
2Bộ nguồn Ắc quy
3Kiểu vận hành Ngồi
4LốpTrước/sau Nhựa Pneumatic
5Số lốpTrước/sau 2/2x
6Lực kéo lớn nhấtĐịnh mức 3 phútN(kgf)4410(450)
7Công suất lực kéo (Khả năng kéo)Định mức 60 phútN(kgf)1470(155)
8Trọng lượng kéoĐịnh mức 60 phútkg6000
9Tốc độ di chuyểnKhông tảikm/h17
 Có tải7
10Khả năng leo dốc tối đaKhông tải%30
11Tổng chiều dàiCó mócmm2000
 Không mócmm1870
12Phần nhô khung xe phía trướcmm150
13Phần nhô khung xe phía saumm370
14Tổng chiều rộngmm960
15Tổng chiều caomm1220
16Bán kính quay vòngmm1845
17Chiều dài mócmm136
18Chiều cao mócmm290/340/390
19Khoảng cách 2 trục bánh xemm1350
20Mặt lănBánh trướcmm260
 Bánh saumm860
21Khoảng sáng gầm xemm100
22Độ cao sànmm340
23Tổng trọng lượngCó ắc quykg1150
 Không ắc quy610
24Phân bổ trọng lượng (Với ắc quy tiêu chuẩn)Bánh trướckg370
 Bánh sau780
25Kích thước lốpBánh trước 3.50-5-6PR
 Bánh sau 4.00-8-6PR
26Phanh chính Thuỷ lực
27Phanh tay Tay
28Điện áp/dung lượng ắc quyV/AH48/320
29Trọng lượng ắc quykg540
30Động cơ láikWAC 4.0
31Kiểu điều khiển Điều khiển MOSFET

Chia sẻ:

Sản phẩm cùng chuyên mục