Xe nâng điện đứng lái 1.6 tấn

Xe nâng điện đứng lái 1.6 tấn

Liên hệ đặt hàng:

Chi tiết sản phẩm

Mô tả xe nâng điện đứng/ngồi lái 1.6 tấn
Xe nâng điện đứng/ngồi lái tầm vươn xa 1.6 tấn được thiết kế phục vụ các công việc nâng xếp chồng mật độ cao, đồng thời được sử dụng để vận chuyển các pallet, cũng như công tác xếp chồng trong nhà kho, trong các ngành công nghiệp sản xuất hoặc ở các cửa hàng bán lẻ…. Công ty TBK cung cấp 2 loại xe nâng tầm vươn xa tới các khách hàng trên thế giới: loại đứng lái và loại ngồi lái. Tải trọng nâng dao động trong khoảng từ 1000kg đến 1600kg.

Tính năng xe nâng điện đứng lái/ngồi 1.6 tấn
An toàn và hiệu suất cao
1. Hệ thống điều khiển tiên tiến AC thay cho kiểu tiếp xúc động cơ và bộ đóng ngắt định hướng,có thể giảm đáng kể các yêu cầu bảo trì. Hệ thống phanh thông minh với chức năng hãm tái sinh, làm giảm thời gian xạc, tăng hiệu suất tổng thể xe.
2. Đa chức năng hiển thị: tình trạng ắc quy, đồng hờ đếm giờ,hiển thị mã sai…
3. Hệ thống ắc quy cuốn bên rất thuận tiện cho việc thay thế. Ắc quy tháo lắp dễ dàng. 
4. Gắn van giảm áp bảo vệ xe trong trường hợp quá tải, tăng độ tin cậy trong vận hành.
5. Trang bị bàn đạp an toàn
6. Bố trí công tắc ngắt nguồn khẩn cấp
7. Lắp vòng điều khiển tốc độ vô cấp

Cấu trúc
1. Trọng tâm thấp đảm cho bảo xe hoạt động ổn định.
2. Góc đứng 45 độ và vị trí hoạt động mang lại cảm giác thoải mái khi vận hành.
3. Bệ đứng đủ thấp cho phép người điều khiển bước lên/xuống dễ dàng.
4. Sử dụng hệ thống khớp nối dẫn động hoạt động ổn định và trơn tru. Hệ thống động cơ lái định vị dọc có bán kính quay nhỏ, dễ dàng duy trì và bảo dưỡng. Kết cấu động cơ không thấm nước và có thể chống bụi.
5. Càng nâng vươn dài điều khiển bằng thủy lực khiến chúng hoạt động nhẹ nhàng và ổn định.
6. Trụ nâng vững chắc của Đức.

Khả năng sửa chữa
1. Công nghệ CAN-bus làm giảm sự phức tạp của hệ thống dây điện và làm tăng độ tin cậy cho hệ thống.
2. Tất cả các điểm trục xoay có tra dầu mỡ bôi trơn và lót bạc, do đó làm giảm mức độ mài mòn các bộ phần cũng như kéo dài tuổi thọ linh kiện.
3. Nắp sau đóng mở dễ dàng, rất thuận tiện cho bảo dưỡng, điều chỉnh các bộ phận như van đa chức năng, bộ gia tốc, bộ điều khiển, vv

Thông số kỹ thuật xe nâng điện đứng lái 1.6 tấn

Đặc điểm chungModel sản phẩm FR16
Bộ nguồn Điện
Kiểu vận hành Đứng
Tải trọng nângQ Kg1600
Tâm tảiC mm500
Khoảng cách chuyển tảiX mm400
Khoảng cách 2 trục bánh xeY mm1440
Trọng lượngTrọng lượng (không ắc quy)Kg2440
Tải trọng trục bánh xe khi trụ không vươn bánh lái/bánh tảiKg1510/2530
Tải trọng trục bánh xe khi trụ vươn xa bánh lái/bánh tảiKg545/3495
Tải trọng trục bánh xe khi không tải bánh lái/bánh tảiKg1640/800
Bánh xeLốp Nhựa Polyurethane
Kích thước bánh láimmΦ345×140
Kích thước bánh tảimmΦ250×85
Kích thước bánh cân bằngmmΦ175×75
Số bánh xe (X=bánh lái) Bánh lái/Bánh tải 1x+1/2
Độ rộng mặt lăn bánh láimm665
Độ rộng mặt lăn bánh tảimm990
Kích thướcThông số chiều cao - xem bảng lựa chọn thông số chiều cao phía dưới
Chiều cao nâng tối thiểuh1 mm2050
Chiều cao nâng tự doh2 mm150
Chiều cao nângh3 mm3000
Độ cao nâng kéo dàih4 mm3695
Độ cao cabin bảo vệh5 mm2250
Độ cao bệh6 mm300
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí cột trụM1 mm100
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí khung gầmM2 mm80
Tổng chiều dàiL1 mm2370
Chiều dài tới bề mặt càng nângL2 mm1300
Chiều dài khung gầmL3 mm1860
Tổng chiều rộngb1 mm1090
Kích thước càng nâng (khuôn rèn)s/e/l mm100/40/1070
Độ rộng càng nângb3 mm250-760
Độ vươn dàiL4 mm600
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí cột trụM1 mm100
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí khung gầmM2 mm80
Độ rộng đường thông AST (1000x1200) chiều dọcAst mm2575
Độ rộng đường thông AST (800x1200) chiều dọcAst mm2705
Bán kính quay vòngWa mm1700
Độ nghiêng giá càng nâng (trước/sau)a/b °3/5
Độ rộng mép trong giữa các sống trượtb2 mm800
Hiệu năngTốc độ di chuyển Có tải/không tảikm/h10.5/10.5
Tốc độ nâng Có tải/không tảimm/s400/460
Tốc độ hạ Có tải/không tảimm/s520/500
Tốc độ vươn của trục Có tải/không tảimm/s150/150
Khả năng leo dốc tối đa Có tải/không tải%10/10
Phanh hành trình Điện từ
Mô tơ điệnCông suất động cơ láikW6
Công suất động cơ nângkW9.2
Điện áp/dung lượng ắc quyV/Ah48/400
Trọng lượng ắc quyKg690
Tính năng khácKiểu điều khiển Điều khiển AC MOSFET
Mức độ ồn đối với người điều khiểndB(A)<75

Bảng lựa chọn thông số chiều cao

Lựa chọn thông số chiều cao  
A: Trụ đôi
1Chiều cao nâng tối thiểuh1 mm 2050 2200 2400 2550   
2Chiều cao nâng tự doh2 mm150150150150   
3Chiều cao nângh3 mm3000330037004000   
4Độ cao nâng kéo dàih4 mm3695399543954695   
5Tải trọng nângKgs1600160016001600   
          
B: Trụ ba
1Chiều cao nâng tối thiểuh1 mm2200 2300244025402700 2900 3100
2Chiều cao nâng tự doh2 mm1500 1600172018202000 22002400
3Chiều cao nângh3 mm4500 4800520055006000 66007200
4Độ cao nâng kéo dàih4 mm5195 5495589561956695 72957895
5Tải trọng nângKgs1500 1450138012001000  750500

Chia sẻ:

Sản phẩm cùng chuyên mục